романти́чный
Dấu sắc trên романти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
романти́чный nghĩa là lãng mạn.
Nghĩa của романти́чный
Tính từ
- Lãng mạn.
Biến cách của романти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | романти́чный | романти́чное | романти́чная | романти́чные |
| Sinh cách | романти́чного | романти́чного | романти́чной | романти́чных |
| Tặng cách | романти́чному | романти́чному | романти́чной | романти́чным |
| Đối cách | романти́чный / романти́чного | романти́чное | романти́чную | романти́чные / романти́чных |
| Công cụ cách | романти́чным | романти́чным | романти́чной | романти́чными |
| Giới cách | романти́чном | романти́чном | романти́чной | романти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của романти́чный
| So sánh hơn | (по)романти́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với романти́чный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với романти́чный
- Очень романтично! Rất lãng mạn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3190057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
романтичный nghĩa là gì?
романтичный (tính từ) nghĩa là lãng mạn.
романтичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là романти́чный (phiên âm Latinh romantíčnyj, IPA [rəmɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.