TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

романти́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
romantíčnyj[rəmɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên романти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

романти́чный nghĩa là lãng mạn.

Nghĩa của романти́чный

Tính từ

  1. Lãng mạn.

Biến cách của романти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchроманти́чныйроманти́чноероманти́чнаяроманти́чные
Sinh cáchроманти́чногороманти́чногороманти́чнойроманти́чных
Tặng cáchроманти́чномуроманти́чномуроманти́чнойроманти́чным
Đối cáchроманти́чный / романти́чногороманти́чноероманти́чнуюроманти́чные / романти́чных
Công cụ cáchроманти́чнымроманти́чнымроманти́чнойроманти́чными
Giới cáchроманти́чномроманти́чномроманти́чнойроманти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của романти́чный

So sánh hơn(по)романти́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với романти́чный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với романти́чный

  • Очень романтично! Rất lãng mạn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3190057

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

романтичный nghĩa là gì?

романтичный (tính từ) nghĩa là lãng mạn.

романтичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là романти́чный (phiên âm Latinh romantíčnyj, IPA [rəmɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.