рубль
rublʹ[ˈrub(ə)lʲ]
giọng máy của trình duyệt
рубль nghĩa là đồng rúp.
Nghĩa của рубль
Danh từ
- Đồng rúp.
- сто рубле́й зо́лотомmột trăm rúp vàng
Biến cách của рубль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ру́бль | рубли́ |
| Sinh cách кого? чего? | рубля́ | рубле́й |
| Tặng cách кому? чему? | рублю́ | рубля́м |
| Đối cách кого? что? | ру́бль | рубли́ |
| Công cụ cách кем? чем? | рублём | рубля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рубле́ | рубля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với рубль
- Копейка рубль бережёт. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
рубль nghĩa là gì?
рубль (danh từ) nghĩa là đồng rúp.
рубль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рубль (phiên âm Latinh rublʹ, IPA [ˈrub(ə)lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.