ру́бленый
Dấu sắc trên ру́бленый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ру́бленый nghĩa là bị chặt nhỏ, băm nhỏ.
Nghĩa của ру́бленый
Tính từ
- Bị chặt nhỏ, băm nhỏ, vằm nhỏ, băm, vằm.
- ру́бленые котле́тыthịt băm viên
- ру́бленая капу́стаbắp cải băm
Biến cách của ру́бленый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ру́бленый | ру́бленое | ру́бленая | ру́бленые |
| Sinh cách | ру́бленого | ру́бленого | ру́бленой | ру́бленых |
| Tặng cách | ру́бленому | ру́бленому | ру́бленой | ру́бленым |
| Đối cách | ру́бленый / ру́бленого | ру́бленое | ру́бленую | ру́бленые / ру́бленых |
| Công cụ cách | ру́бленым | ру́бленым | ру́бленой | ру́блеными |
| Giới cách | ру́бленом | ру́бленом | ру́бленой | ру́бленых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ру́бленый
| So sánh hơn | (по)ру́бленее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ру́бленый
Đồng nghĩa
Họ từ của ру́бленый
Câu hỏi thường gặp
рубленый nghĩa là gì?
рубленый (tính từ) nghĩa là bị chặt nhỏ, băm nhỏ.
рубленый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ру́бленый (phiên âm Latinh rúblenyj, IPA [ˈrublʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.