TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ру́бленый

rúblenyj[ˈrublʲɪnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ру́бленый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ру́бленый nghĩa là bị chặt nhỏ, băm nhỏ.

Nghĩa của ру́бленый

Tính từ

  1. Bị chặt nhỏ, băm nhỏ, vằm nhỏ, băm, vằm.
    • ру́бленые котле́тыthịt băm viên
    • ру́бленая капу́стаbắp cải băm

Biến cách của ру́бленый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchру́бленыйру́бленоеру́бленаяру́бленые
Sinh cáchру́бленогору́бленогору́бленойру́бленых
Tặng cáchру́бленомуру́бленомуру́бленойру́бленым
Đối cáchру́бленый / ру́бленогору́бленоеру́бленуюру́бленые / ру́бленых
Công cụ cáchру́бленымру́бленымру́бленойру́блеными
Giới cáchру́бленомру́бленомру́бленойру́бленых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ру́бленый

So sánh hơn(по)ру́бленее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ру́бленый

Đồng nghĩa

Họ từ của ру́бленый

Câu hỏi thường gặp

рубленый nghĩa là gì?

рубленый (tính từ) nghĩa là bị chặt nhỏ, băm nhỏ.

рубленый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ру́бленый (phiên âm Latinh rúblenyj, IPA [ˈrublʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.