TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рублёвка

giống cáibất động vật
rubljóvka[rʊˈblʲɵfkə] giọng máy của trình duyệt

рублёвка nghĩa là một rúp.

Nghĩa của рублёвка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [đồng] một rúp.

Biến cách của рублёвка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рублёвкарублёвки
Sinh cách кого? чего?рублёвкирублёвок
Tặng cách кому? чему?рублёвкерублёвкам
Đối cách кого? что?рублёвкурублёвки
Công cụ cách кем? чем?рублёвкойрублёвками
Giới cách о ком? о чём?рублёвкерублёвках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рублёвка nghĩa là gì?

рублёвка (danh từ) nghĩa là một rúp.

рублёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рублёвка (phiên âm Latinh rubljóvka, IPA [rʊˈblʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.