рублёвка
giống cáibất động vật
rubljóvka[rʊˈblʲɵfkə]
giọng máy của trình duyệt
рублёвка nghĩa là một rúp.
Nghĩa của рублёвка
Danh từ
- khẩu ngữ [đồng] một rúp.
Biến cách của рублёвка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рублёвка | рублёвки |
| Sinh cách кого? чего? | рублёвки | рублёвок |
| Tặng cách кому? чему? | рублёвке | рублёвкам |
| Đối cách кого? что? | рублёвку | рублёвки |
| Công cụ cách кем? чем? | рублёвкой | рублёвками |
| Giới cách о ком? о чём? | рублёвке | рублёвках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рублёвка nghĩa là gì?
рублёвка (danh từ) nghĩa là một rúp.
рублёвка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рублёвка (phiên âm Latinh rubljóvka, IPA [rʊˈblʲɵfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.