TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

руга́тельный

rugátelʹnyj[rʊˈɡatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên руга́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

руга́тельный nghĩa là chửi, chưởi.

Nghĩa của руга́тельный

Tính từ

  1. [Là, có tính chất] chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới.

Biến cách của руга́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchруга́тельныйруга́тельноеруга́тельнаяруга́тельные
Sinh cáchруга́тельногоруга́тельногоруга́тельнойруга́тельных
Tặng cáchруга́тельномуруга́тельномуруга́тельнойруга́тельным
Đối cáchруга́тельный / руга́тельногоруга́тельноеруга́тельнуюруга́тельные / руга́тельных
Công cụ cáchруга́тельнымруга́тельнымруга́тельнойруга́тельными
Giới cáchруга́тельномруга́тельномруга́тельнойруга́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của руга́тельный

So sánh hơn(по)руга́тельнее

Câu hỏi thường gặp

ругательный nghĩa là gì?

ругательный (tính từ) nghĩa là chửi, chưởi.

ругательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là руга́тельный (phiên âm Latinh rugátelʹnyj, IPA [rʊˈɡatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.