руга́тельство
Dấu sắc trên руга́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
руга́тельство nghĩa là chửi, chưởi.
Nghĩa của руга́тельство
Danh từ
- [Tiếng, lời] chửi, chưởi, chửi rủa, chửi bới, văng tục.
Biến cách của руга́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | руга́тельство | руга́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | руга́тельства | руга́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | руга́тельству | руга́тельствам |
| Đối cách кого? что? | руга́тельство | руга́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | руга́тельством | руга́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | руга́тельстве | руга́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ругательство nghĩa là gì?
ругательство (danh từ) nghĩa là chửi, chưởi.
ругательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là руга́тельство (phiên âm Latinh rugátelʹstvo, IPA [rʊˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.