рудиме́нт
Dấu sắc trên рудиме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рудиме́нт nghĩa là cơ quan thô sơ, khí quan bất toàn.
Nghĩa của рудиме́нт
Danh từ
- sinh học Cơ quan thô sơ, khí quan bất toàn.
Biến cách của рудиме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рудиме́нт | рудиме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | рудиме́нта | рудиме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | рудиме́нту | рудиме́нтам |
| Đối cách кого? что? | рудиме́нт | рудиме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | рудиме́нтом | рудиме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | рудиме́нте | рудиме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рудимент nghĩa là gì?
рудимент (danh từ) nghĩa là cơ quan thô sơ, khí quan bất toàn.
рудимент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рудиме́нт (phiên âm Latinh rudimént, IPA [rʊdʲɪˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.