TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ручеёк

giống đựcbất động vật
ručejók[rʊt͡ɕɪˈjɵk] giọng máy của trình duyệt

ручеёк nghĩa là con suối con.

Nghĩa của ручеёк

Danh từ

  1. Con suối con; (горный (cũng)) [dòng] khe nhỏ.

Biến cách của ручеёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ручеёкручейки́
Sinh cách кого? чего?ручейка́ручейко́в
Tặng cách кому? чему?ручейку́ручейка́м
Đối cách кого? что?ручеёкручейки́
Công cụ cách кем? чем?ручейко́мручейка́ми
Giới cách о ком? о чём?ручейке́ручейка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ручеёк nghĩa là gì?

ручеёк (danh từ) nghĩa là con suối con.

ручеёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ручеёк (phiên âm Latinh ručejók, IPA [rʊt͡ɕɪˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.