ручеёк
giống đựcbất động vật
ručejók[rʊt͡ɕɪˈjɵk]
giọng máy của trình duyệt
ручеёк nghĩa là con suối con.
Nghĩa của ручеёк
Danh từ
- Con suối con; (горный (cũng)) [dòng] khe nhỏ.
Biến cách của ручеёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ручеёк | ручейки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ручейка́ | ручейко́в |
| Tặng cách кому? чему? | ручейку́ | ручейка́м |
| Đối cách кого? что? | ручеёк | ручейки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ручейко́м | ручейка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ручейке́ | ручейка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ручеёк nghĩa là gì?
ручеёк (danh từ) nghĩa là con suối con.
ручеёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ручеёк (phiên âm Latinh ručejók, IPA [rʊt͡ɕɪˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.