TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыбопромы́шленность

giống cáibất động vật
rybopromýšlennostʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рыбопромы́шленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рыбопромы́шленность nghĩa là công nghiệp cá.

Nghĩa của рыбопромы́шленность

Danh từ

  1. Công nghiệp cá, công nghiệp chế biến cá.

Biến cách của рыбопромы́шленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рыбопромы́шленностьрыбопромы́шленности
Sinh cách кого? чего?рыбопромы́шленностирыбопромы́шленностей
Tặng cách кому? чему?рыбопромы́шленностирыбопромы́шленностям
Đối cách кого? что?рыбопромы́шленностьрыбопромы́шленности
Công cụ cách кем? чем?рыбопромы́шленностьюрыбопромы́шленностями
Giới cách о ком? о чём?рыбопромы́шленностирыбопромы́шленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

рыбопромышленность nghĩa là gì?

рыбопромышленность (danh từ) nghĩa là công nghiệp cá.

рыбопромышленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыбопромы́шленность (phiên âm Latinh rybopromýšlennostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.