TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыбопромышленный

rybopromyšlennyj giọng máy của trình duyệt

рыбопромышленный nghĩa là Thuộc về công nghiệp cá, công nghiệp chế biến cá.

Nghĩa của рыбопромышленный

Tính từ

  1. Thuộc về công nghiệp cá, công nghiệp chế biến cá.
    • рыбопромышленный райо́нkhu công nghiệp cá, vùng công nghiệp cá

Câu hỏi thường gặp

рыбопромышленный nghĩa là gì?

рыбопромышленный (tính từ) nghĩa là Thuộc về công nghiệp cá, công nghiệp chế biến cá.

рыбопромышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыбопромышленный (phiên âm Latinh rybopromyšlennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.