Ры́бы
Dấu sắc trên Ры́бы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ры́бы nghĩa là song ngư.
Nghĩa của Ры́бы
Danh từ riêng
- Song ngư.
Biến cách của Ры́бы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ры́бы |
| Sinh cách кого? чего? | Ры́б |
| Tặng cách кому? чему? | Ры́бам |
| Đối cách кого? что? | Ры́б |
| Công cụ cách кем? чем? | Ры́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | Ры́бах |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ры́бы
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Ры́бы
- Воспрянь, Джон. Есть еще рыбы в море. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492220
- Я не смог поймать столько рыбы, сколько ожидал. Tôi không bắt được đủ số cá như mong đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1516648
- В море много рыбы. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8624774
- Не вешай нос, Джон. В море есть еще рыбы. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492221
- Рыбы пьют воду? Cá có uống nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5510366
- Спят ли рыбы? Cá có ngủ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12577992
- Рыбы спят? Cá có ngủ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778186
- Рыбы плавают. Con cá bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13593503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Рыбы nghĩa là gì?
Рыбы (danh từ riêng) nghĩa là song ngư.
Рыбы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ры́бы (phiên âm Latinh Rýby, IPA [ˈrɨbɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.