рыбёшка
giống cáiđộng vật
rybjóška
giọng máy của trình duyệt
рыбёшка nghĩa là cá nhỏ.
Nghĩa của рыбёшка
Danh từ
- khẩu ngữ [con] cá nhỏ.
Biến cách của рыбёшка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыбёшка | рыбёшки |
| Sinh cách кого? чего? | рыбёшки | рыбёшек |
| Tặng cách кому? чему? | рыбёшке | рыбёшкам |
| Đối cách кого? что? | рыбёшку | рыбе́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | рыбёшкой | рыбёшками |
| Giới cách о ком? о чём? | рыбёшке | рыбёшках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыбёшка nghĩa là gì?
рыбёшка (danh từ) nghĩa là cá nhỏ.
рыбёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыбёшка (phiên âm Latinh rybjóška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.