TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рыбёшка

giống cáiđộng vật
rybjóška giọng máy của trình duyệt

рыбёшка nghĩa là cá nhỏ.

Nghĩa của рыбёшка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [con] cá nhỏ.

Biến cách của рыбёшка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рыбёшкарыбёшки
Sinh cách кого? чего?рыбёшкирыбёшек
Tặng cách кому? чему?рыбёшкерыбёшкам
Đối cách кого? что?рыбёшкурыбе́шек
Công cụ cách кем? чем?рыбёшкойрыбёшками
Giới cách о ком? о чём?рыбёшкерыбёшках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

рыбёшка nghĩa là gì?

рыбёшка (danh từ) nghĩa là cá nhỏ.

рыбёшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рыбёшка (phiên âm Latinh rybjóška); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.