рыда́ние
Dấu sắc trên рыда́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рыда́ние nghĩa là sự nức nở, thổn thức.
Nghĩa của рыда́ние
Danh từ
- Sự nức nở, thổn thức; (звук) tiếng nức nở, tiếng thổn thức.
- разрази́ться рыда́ниямиkhóc nức nở, thổn thức
Biến cách của рыда́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рыда́ние | рыда́ния |
| Sinh cách кого? чего? | рыда́ния | рыда́ний |
| Tặng cách кому? чему? | рыда́нию | рыда́ниям |
| Đối cách кого? что? | рыда́ние | рыда́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | рыда́нием | рыда́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | рыда́нии | рыда́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
рыдание nghĩa là gì?
рыдание (danh từ) nghĩa là sự nức nở, thổn thức.
рыдание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рыда́ние (phiên âm Latinh rydánije, IPA [rɨˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.