самосозна́ние
Dấu sắc trên самосозна́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
самосозна́ние nghĩa là ý thức tự giác, ý thức giác ngộ.
Nghĩa của самосозна́ние
Danh từ
- Ý thức tự giác, ý thức giác ngộ, ý thức, [sự] giác ngộ.
- кла́ссовое самосознаниеý thức giai cấp, [sự] giác ngộ giai cấp
Biến cách của самосозна́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | самосозна́ние | самосозна́ния |
| Sinh cách кого? чего? | самосозна́ния | самосозна́ний |
| Tặng cách кому? чему? | самосозна́нию | самосозна́ниям |
| Đối cách кого? что? | самосозна́ние | самосозна́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | самосозна́нием | самосозна́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | самосозна́нии | самосозна́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
самосознание nghĩa là gì?
самосознание (danh từ) nghĩa là ý thức tự giác, ý thức giác ngộ.
самосознание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самосозна́ние (phiên âm Latinh samosoznánije, IPA [səməsɐzˈnanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.