самосостоятельный
samosostojatelʹnyj
giọng máy của trình duyệt
самосостоятельный nghĩa là độc lập, tự chủ, tự lập.
Nghĩa của самосостоятельный
Tính từ
- государство и т. п. Độc lập, tự chủ.
- в поступках и т. п. Độc lập, tự lập, tự chủ.
- самосостоятельный челове́к[con] người tự lập, người độc lập
- совершаемый своими силами Tự lực, tự làm độc lập.
- самосостоя́тельная рабо́таcông việc tự làm, việc làm tự lực, công tác độc lập
Câu hỏi thường gặp
самосостоятельный nghĩa là gì?
самосостоятельный (tính từ) nghĩa là độc lập, tự chủ, tự lập.
самосостоятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là самосостоятельный (phiên âm Latinh samosostojatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.