TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сби́вчивый

sbívčivyj[ˈzbʲift͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сби́вчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сби́вчивый nghĩa là lộn xộn, rối rắm, không nhịp nhàng, không đều đặn.

Nghĩa của сби́вчивый

Tính từ

  1. неясный Lộn xộn, rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng, không nhất trí.
    • сбивчивый отве́тcâu trả lời lộn xộn(rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng)
  2. неровный Không nhịp nhàng, không đều đặn.

Biến cách của сби́вчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсби́вчивыйсби́вчивоесби́вчиваясби́вчивые
Sinh cáchсби́вчивогосби́вчивогосби́вчивойсби́вчивых
Tặng cáchсби́вчивомусби́вчивомусби́вчивойсби́вчивым
Đối cáchсби́вчивый / сби́вчивогосби́вчивоесби́вчивуюсби́вчивые / сби́вчивых
Công cụ cáchсби́вчивымсби́вчивымсби́вчивойсби́вчивыми
Giới cáchсби́вчивомсби́вчивомсби́вчивойсби́вчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сби́вчивый

So sánh hơn(по)сби́вчивее

Câu hỏi thường gặp

сбивчивый nghĩa là gì?

сбивчивый (tính từ) nghĩa là lộn xộn, rối rắm, không nhịp nhàng, không đều đặn.

сбивчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сби́вчивый (phiên âm Latinh sbívčivyj, IPA [ˈzbʲift͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.