сби́вчивый
Dấu sắc trên сби́вчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сби́вчивый nghĩa là lộn xộn, rối rắm, không nhịp nhàng, không đều đặn.
Nghĩa của сби́вчивый
Tính từ
- неясный Lộn xộn, rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng, không nhất trí.
- сбивчивый отве́тcâu trả lời lộn xộn(rối rắm, ấp úng, lúng túng, không rõ ràng)
- неровный Không nhịp nhàng, không đều đặn.
Biến cách của сби́вчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сби́вчивый | сби́вчивое | сби́вчивая | сби́вчивые |
| Sinh cách | сби́вчивого | сби́вчивого | сби́вчивой | сби́вчивых |
| Tặng cách | сби́вчивому | сби́вчивому | сби́вчивой | сби́вчивым |
| Đối cách | сби́вчивый / сби́вчивого | сби́вчивое | сби́вчивую | сби́вчивые / сби́вчивых |
| Công cụ cách | сби́вчивым | сби́вчивым | сби́вчивой | сби́вчивыми |
| Giới cách | сби́вчивом | сби́вчивом | сби́вчивой | сби́вчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сби́вчивый
| So sánh hơn | (по)сби́вчивее |
Câu hỏi thường gặp
сбивчивый nghĩa là gì?
сбивчивый (tính từ) nghĩa là lộn xộn, rối rắm, không nhịp nhàng, không đều đặn.
сбивчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сби́вчивый (phiên âm Latinh sbívčivyj, IPA [ˈzbʲift͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.