сби́тый
Dấu sắc trên сби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сби́тый nghĩa là bị đánh chệch, bị đánh hỏng.
Nghĩa của сби́тый
Tính từ
- повреждённый ударами Bị đánh chệch, bị đánh hỏng.
- khẩu ngữ обуви [bị] vẹt gót, mòn gót.
- сбитый сапоги́đôi ủng vẹt gót
- вспененый [đã] đánh đặc.
- сби́тые сли́вкиkem sữa đã đánh đặc
- кре́пко сбитыйthân thể chắc nịch, thân hình rắn rỏi, vạm vỡ, lực lưỡng
Biến cách của сби́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сби́тый | сби́тое | сби́тая | сби́тые |
| Sinh cách | сби́того | сби́того | сби́той | сби́тых |
| Tặng cách | сби́тому | сби́тому | сби́той | сби́тым |
| Đối cách | сби́тый / сби́того | сби́тое | сби́тую | сби́тые / сби́тых |
| Công cụ cách | сби́тым | сби́тым | сби́той | сби́тыми |
| Giới cách | сби́том | сби́том | сби́той | сби́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сбитый nghĩa là gì?
сбитый (tính từ) nghĩa là bị đánh chệch, bị đánh hỏng.
сбитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сби́тый (phiên âm Latinh sbítyj, IPA [ˈzbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.