TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сби́тый

sbítyj[ˈzbʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сби́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сби́тый nghĩa là bị đánh chệch, bị đánh hỏng.

Nghĩa của сби́тый

Tính từ

  1. повреждённый ударами Bị đánh chệch, bị đánh hỏng.
  2. khẩu ngữ обуви [bị] vẹt gót, mòn gót.
    • сбитый сапоги́đôi ủng vẹt gót
  3. вспененый [đã] đánh đặc.
    • сби́тые сли́вкиkem sữa đã đánh đặc
    • кре́пко сбитыйthân thể chắc nịch, thân hình rắn rỏi, vạm vỡ, lực lưỡng

Biến cách của сби́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсби́тыйсби́тоесби́таясби́тые
Sinh cáchсби́тогосби́тогосби́тойсби́тых
Tặng cáchсби́томусби́томусби́тойсби́тым
Đối cáchсби́тый / сби́тогосби́тоесби́туюсби́тые / сби́тых
Công cụ cáchсби́тымсби́тымсби́тойсби́тыми
Giới cáchсби́томсби́томсби́тойсби́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сбитый nghĩa là gì?

сбитый (tính từ) nghĩa là bị đánh chệch, bị đánh hỏng.

сбитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сби́тый (phiên âm Latinh sbítyj, IPA [ˈzbʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.