сварли́вый
Dấu sắc trên сварли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сварли́вый nghĩa là gai ngạnh, hay gây gổ.
Nghĩa của сварли́вый
Tính từ
- Gai ngạnh, hay gây gổ, hay sinh sự, hay cãi cọ, hay ẩu đả, hay đay nghiến.
Biến cách của сварли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сварли́вый | сварли́вое | сварли́вая | сварли́вые |
| Sinh cách | сварли́вого | сварли́вого | сварли́вой | сварли́вых |
| Tặng cách | сварли́вому | сварли́вому | сварли́вой | сварли́вым |
| Đối cách | сварли́вый / сварли́вого | сварли́вое | сварли́вую | сварли́вые / сварли́вых |
| Công cụ cách | сварли́вым | сварли́вым | сварли́вой | сварли́выми |
| Giới cách | сварли́вом | сварли́вом | сварли́вой | сварли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сварли́вый
| So sánh hơn | (по)сварли́вее |
Câu hỏi thường gặp
сварливый nghĩa là gì?
сварливый (tính từ) nghĩa là gai ngạnh, hay gây gổ.
сварливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сварли́вый (phiên âm Latinh svarlívyj, IPA [svɐrˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.