TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сва́рочный

sváročnyj[ˈsvarət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сва́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сва́рочный nghĩa là Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.

Nghĩa của сва́рочный

Tính từ

  1. Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.

Biến cách của сва́рочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсва́рочныйсва́рочноесва́рочнаясва́рочные
Sinh cáchсва́рочногосва́рочногосва́рочнойсва́рочных
Tặng cáchсва́рочномусва́рочномусва́рочнойсва́рочным
Đối cáchсва́рочный / сва́рочногосва́рочноесва́рочнуюсва́рочные / сва́рочных
Công cụ cáchсва́рочнымсва́рочнымсва́рочнойсва́рочными
Giới cáchсва́рочномсва́рочномсва́рочнойсва́рочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сварочный nghĩa là gì?

сварочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.

сварочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сва́рочный (phiên âm Latinh sváročnyj, IPA [ˈsvarət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.