сва́рочный
Dấu sắc trên сва́рочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сва́рочный nghĩa là Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.
Nghĩa của сва́рочный
Tính từ
- Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.
Biến cách của сва́рочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сва́рочный | сва́рочное | сва́рочная | сва́рочные |
| Sinh cách | сва́рочного | сва́рочного | сва́рочной | сва́рочных |
| Tặng cách | сва́рочному | сва́рочному | сва́рочной | сва́рочным |
| Đối cách | сва́рочный / сва́рочного | сва́рочное | сва́рочную | сва́рочные / сва́рочных |
| Công cụ cách | сва́рочным | сва́рочным | сва́рочной | сва́рочными |
| Giới cách | сва́рочном | сва́рочном | сва́рочной | сва́рочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сварочный nghĩa là gì?
сварочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hàn; (для сварки) [để] hàn.
сварочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сва́рочный (phiên âm Latinh sváročnyj, IPA [ˈsvarət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.