сват
giống đựcđộng vật
svat[svat]
giọng máy của trình duyệt
сват nghĩa là ông mối, ông mai, ông thông gia, người dâu gia.
Nghĩa của сват
Danh từ
- Ông mối, ông mai, mai mối, người làm mối, băng nhân.
- отец одного из супругов Ông thông gia, người dâu gia.
Biến cách của сват (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сва́т | сва́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сва́та | сва́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сва́ту | сва́там |
| Đối cách кого? что? | сва́та | сва́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | сва́том | сва́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сва́те | сва́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сват
Câu hỏi thường gặp
сват nghĩa là gì?
сват (danh từ) nghĩa là ông mối, ông mai, ông thông gia, người dâu gia.
сват đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сват (phiên âm Latinh svat, IPA [svat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.