сверхуро́чный
Dấu sắc trên сверхуро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхуро́чный nghĩa là ngoài giờ, thêm.
Nghĩa của сверхуро́чный
Tính từ
- Ngoài giờ, thêm, phụ, ngoài thời gian quy định.
Biến cách của сверхуро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверхуро́чный | сверхуро́чное | сверхуро́чная | сверхуро́чные |
| Sinh cách | сверхуро́чного | сверхуро́чного | сверхуро́чной | сверхуро́чных |
| Tặng cách | сверхуро́чному | сверхуро́чному | сверхуро́чной | сверхуро́чным |
| Đối cách | сверхуро́чный / сверхуро́чного | сверхуро́чное | сверхуро́чную | сверхуро́чные / сверхуро́чных |
| Công cụ cách | сверхуро́чным | сверхуро́чным | сверхуро́чной | сверхуро́чными |
| Giới cách | сверхуро́чном | сверхуро́чном | сверхуро́чной | сверхуро́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверхурочный nghĩa là gì?
сверхурочный (tính từ) nghĩa là ngoài giờ, thêm.
сверхурочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхуро́чный (phiên âm Latinh sverxuróčnyj, IPA [ˌsvʲerxʊˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.