TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхуро́чный

sverxuróčnyj[ˌsvʲerxʊˈrot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверхуро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверхуро́чный nghĩa là ngoài giờ, thêm.

Nghĩa của сверхуро́чный

Tính từ

  1. Ngoài giờ, thêm, phụ, ngoài thời gian quy định.

Biến cách của сверхуро́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверхуро́чныйсверхуро́чноесверхуро́чнаясверхуро́чные
Sinh cáchсверхуро́чногосверхуро́чногосверхуро́чнойсверхуро́чных
Tặng cáchсверхуро́чномусверхуро́чномусверхуро́чнойсверхуро́чным
Đối cáchсверхуро́чный / сверхуро́чногосверхуро́чноесверхуро́чнуюсверхуро́чные / сверхуро́чных
Công cụ cáchсверхуро́чнымсверхуро́чнымсверхуро́чнойсверхуро́чными
Giới cáchсверхуро́чномсверхуро́чномсверхуро́чнойсверхуро́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверхурочный nghĩa là gì?

сверхурочный (tính từ) nghĩa là ngoài giờ, thêm.

сверхурочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхуро́чный (phiên âm Latinh sverxuróčnyj, IPA [ˌsvʲerxʊˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.