TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхчелове́ческий

sverxčelovéčeskij[ˌsvʲerxt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверхчелове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверхчелове́ческий nghĩa là siêu phàm, siêu quần.

Nghĩa của сверхчелове́ческий

Tính từ

  1. Siêu phàm, siêu quần, siêu nhân.

Biến cách của сверхчелове́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверхчелове́ческийсверхчелове́ческоесверхчелове́ческаясверхчелове́ческие
Sinh cáchсверхчелове́ческогосверхчелове́ческогосверхчелове́ческойсверхчелове́ческих
Tặng cáchсверхчелове́ческомусверхчелове́ческомусверхчелове́ческойсверхчелове́ческим
Đối cáchсверхчелове́ческий / сверхчелове́ческогосверхчелове́ческоесверхчелове́ческуюсверхчелове́ческие / сверхчелове́ческих
Công cụ cáchсверхчелове́ческимсверхчелове́ческимсверхчелове́ческойсверхчелове́ческими
Giới cáchсверхчелове́ческомсверхчелове́ческомсверхчелове́ческойсверхчелове́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверхчеловеческий nghĩa là gì?

сверхчеловеческий (tính từ) nghĩa là siêu phàm, siêu quần.

сверхчеловеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхчелове́ческий (phiên âm Latinh sverxčelovéčeskij, IPA [ˌsvʲerxt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.