сверхшта́тный
Dấu sắc trên сверхшта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сверхшта́тный nghĩa là ngoài biên chế, phù động.
Nghĩa của сверхшта́тный
Tính từ
- Ngoài biên chế, phù động.
Biến cách của сверхшта́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сверхшта́тный | сверхшта́тное | сверхшта́тная | сверхшта́тные |
| Sinh cách | сверхшта́тного | сверхшта́тного | сверхшта́тной | сверхшта́тных |
| Tặng cách | сверхшта́тному | сверхшта́тному | сверхшта́тной | сверхшта́тным |
| Đối cách | сверхшта́тный / сверхшта́тного | сверхшта́тное | сверхшта́тную | сверхшта́тные / сверхшта́тных |
| Công cụ cách | сверхшта́тным | сверхшта́тным | сверхшта́тной | сверхшта́тными |
| Giới cách | сверхшта́тном | сверхшта́тном | сверхшта́тной | сверхшта́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сверхштатный nghĩa là gì?
сверхштатный (tính từ) nghĩa là ngoài biên chế, phù động.
сверхштатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сверхшта́тный (phiên âm Latinh sverxštátnyj, IPA [svʲɪrxʂˈtatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.