TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сверхшта́тный

sverxštátnyj[svʲɪrxʂˈtatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сверхшта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сверхшта́тный nghĩa là ngoài biên chế, phù động.

Nghĩa của сверхшта́тный

Tính từ

  1. Ngoài biên chế, phù động.

Biến cách của сверхшта́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсверхшта́тныйсверхшта́тноесверхшта́тнаясверхшта́тные
Sinh cáchсверхшта́тногосверхшта́тногосверхшта́тнойсверхшта́тных
Tặng cáchсверхшта́тномусверхшта́тномусверхшта́тнойсверхшта́тным
Đối cáchсверхшта́тный / сверхшта́тногосверхшта́тноесверхшта́тнуюсверхшта́тные / сверхшта́тных
Công cụ cáchсверхшта́тнымсверхшта́тнымсверхшта́тнойсверхшта́тными
Giới cáchсверхшта́тномсверхшта́тномсверхшта́тнойсверхшта́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сверхштатный nghĩa là gì?

сверхштатный (tính từ) nghĩa là ngoài biên chế, phù động.

сверхштатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сверхшта́тный (phiên âm Latinh sverxštátnyj, IPA [svʲɪrxʂˈtatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.