TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

све́ситься

thể hoàn thành
svésitʹsja[ˈsvʲesʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên све́ситься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

све́ситься nghĩa là rủ, rủ xuống, buông xuống.

Nghĩa của све́ситься

Động từ

  1. повиснуть Rủ, rủ xuống, buông thõng, treo lơ lửng.
  2. наклониться Buông xuống, rủ xuống; (khẩu ngữ) (о человеке) cúi xuống, cúi gập người.

Chia động từ све́ситься

NgôiTương lai
ясве́шусь
тысве́сишься
он / она́ / оно́све́сится
мысве́симся
высве́ситесь
они́све́сятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)све́сился
Giống cái (она́)све́силась
Giống trung (оно́)све́силось
Số nhiều (они́)све́сились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)све́сься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)све́сьтесь

Câu hỏi thường gặp

свеситься nghĩa là gì?

свеситься (động từ) nghĩa là rủ, rủ xuống, buông xuống.

свеситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là све́ситься (phiên âm Latinh svésitʹsja, IPA [ˈsvʲesʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.