свет
свет nghĩa là ánh sáng, ánh, đèn.
Nghĩa của свет
Danh từ
- Ánh sáng, ánh.
- Đèn.
- Cách, trạng thái.
- Thế giới.
- Trái đất.
Biến cách của свет (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | све́т |
| Sinh cách кого? чего? | све́та |
| Tặng cách кому? чему? | све́ту |
| Đối cách кого? что? | све́т |
| Công cụ cách кем? чем? | све́том |
| Giới cách о ком? о чём? | све́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свет
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của свет
Câu ví dụ với свет
- Выключи свет. Я не могу заснуть. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623333
- На нём свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455240
- Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
- Включи свет. Я ничего не вижу. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3447516
- На ней свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868125
- Он выключил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777251
- Он погасил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777252
- Он вырубил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777253
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свет nghĩa là gì?
свет (danh từ) nghĩa là ánh sáng, ánh, đèn.
свет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свет (phiên âm Latinh svet, IPA [svʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.