TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свет

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
svet[svʲet] giọng máy của trình duyệt

свет nghĩa là ánh sáng, ánh, đèn.

Nghĩa của свет

Danh từ

  1. Ánh sáng, ánh.
  2. Đèn.
  3. Cách, trạng thái.
  4. Thế giới.
  5. Trái đất.

Biến cách của свет (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?све́т
Sinh cách кого? чего?све́та
Tặng cách кому? чему?све́ту
Đối cách кого? что?све́т
Công cụ cách кем? чем?све́том
Giới cách о ком? о чём?све́те

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свет

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của свет

Câu ví dụ với свет

  • Выключи свет. Я не могу заснуть. Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #623333
  • На нём свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455240
  • Солнце даёт нам свет и тепло. Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3446462
  • Включи свет. Я ничего не вижу. Bật điện lên đi. Tôi chẳng thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3447516
  • На ней свет клином не сошёлся. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3868125
  • Он выключил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777251
  • Он погасил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777252
  • Он вырубил весь свет в одиннадцать. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4777253

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свет nghĩa là gì?

свет (danh từ) nghĩa là ánh sáng, ánh, đèn.

свет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свет (phiên âm Latinh svet, IPA [svʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.