сгу́сток
Dấu sắc trên сгу́сток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгу́сток nghĩa là cục đông, khối kết đông.
Nghĩa của сгу́сток
Danh từ
- Cục đông, khối kết đông, cục vón; (nghĩa bóng) [sự] cô đặc, tập trung.
- сгу́сток кро́виcục máu đông, cục máu, hòn máu
Biến cách của сгу́сток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сгу́сток | сгу́стки |
| Sinh cách кого? чего? | сгу́стка | сгу́стков |
| Tặng cách кому? чему? | сгу́стку | сгу́сткам |
| Đối cách кого? что? | сгу́сток | сгу́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | сгу́стком | сгу́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | сгу́стке | сгу́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сгусток nghĩa là gì?
сгусток (danh từ) nghĩa là cục đông, khối kết đông.
сгусток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгу́сток (phiên âm Latinh sgústok, IPA [ˈzɡustək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.