сгреба́ть
Dấu sắc trên сгреба́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгреба́ть nghĩa là đánh đống, chất đống, cào thành đống.
Nghĩa của сгреба́ть
Động từ
- Đánh đống, chất đống, vun đống.
- граблями Cào... thành đống.
- сгрести́ сено в стогđánh đống(đánh đụn) cỏ khô, dồn(cào, chất) cỏ khô thành đụn
Cặp thể của сгреба́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сгреба́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сгреба́ю |
| ты | сгреба́ешь |
| он / она́ / оно́ | сгреба́ет |
| мы | сгреба́ем |
| вы | сгреба́ете |
| они́ | сгреба́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сгребать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сгреба́л |
| Giống cái (она́) | сгреба́ла |
| Giống trung (оно́) | сгреба́ло |
| Số nhiều (они́) | сгреба́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сгреба́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сгреба́йте |
Họ từ của сгреба́ть
Câu hỏi thường gặp
сгребать nghĩa là gì?
сгребать (động từ) nghĩa là đánh đống, chất đống, cào thành đống.
сгребать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгреба́ть (phiên âm Latinh sgrebátʹ, IPA [zɡrʲɪˈbatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.