се́йнер
Dấu sắc trên се́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́йнер nghĩa là chiếc tàu đánh cá, tàu kéo lưới rà.
Nghĩa của се́йнер
Danh từ
- Chiếc tàu đánh cá, tàu kéo lưới rà.
Biến cách của се́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́йнер | се́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | се́йнера | се́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | се́йнеру | се́йнерам |
| Đối cách кого? что? | се́йнер | се́йнеры |
| Công cụ cách кем? чем? | се́йнером | се́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́йнере | се́йнерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сейнер nghĩa là gì?
сейнер (danh từ) nghĩa là chiếc tàu đánh cá, tàu kéo lưới rà.
сейнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́йнер (phiên âm Latinh séjner, IPA [ˈsʲejnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.