TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сей

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sej[sʲej] giọng máy của trình duyệt

сей nghĩa là này.

Nghĩa của сей

Hạn định từ

  1. Này.

Biến cách của сей theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсейсие́сия́сии́
Sinh cáchсего́сего́сейсих
Tặng cáchсему́сему́сейсим
Đối cáchсей / сего́сие́сию́сии́ / сих
Công cụ cáchсимсимсейси́ми
Giới cáchсёмсёмсейсих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сей

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сей

  • Я до сих пор в шоке. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900837
  • Я до сих пор так делаю. Tôi vẫn làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795016
  • Том до сих пор не закончил. Tom vẫn chưa xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4848781
  • Том до сих пор в Бостоне. tom vẫn ở Boston (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517550
  • Почему ты до сих пор здесь? Sao bạn vẫn còn ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11094988
  • Почему вы до сих пор здесь? Sao bạn vẫn còn ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095047
  • Мотив убийства до сих пор не известен. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454723
  • Почему ты до сих пор с ней? Tại sao anh vẫn ở bên cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сей nghĩa là gì?

сей (hạn định từ) nghĩa là này.

сей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сей (phiên âm Latinh sej, IPA [sʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.