сей
сей nghĩa là này.
Nghĩa của сей
Hạn định từ
- Này.
Biến cách của сей theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сей | сие́ | сия́ | сии́ |
| Sinh cách | сего́ | сего́ | сей | сих |
| Tặng cách | сему́ | сему́ | сей | сим |
| Đối cách | сей / сего́ | сие́ | сию́ | сии́ / сих |
| Công cụ cách | сим | сим | сей | си́ми |
| Giới cách | сём | сём | сей | сих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сей
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сей
- Я до сих пор в шоке. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900837
- Я до сих пор так делаю. Tôi vẫn làm thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4795016
- Том до сих пор не закончил. Tom vẫn chưa xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4848781
- Том до сих пор в Бостоне. tom vẫn ở Boston (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517550
- Почему ты до сих пор здесь? Sao bạn vẫn còn ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11094988
- Почему вы до сих пор здесь? Sao bạn vẫn còn ở đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095047
- Мотив убийства до сих пор не известен. Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454723
- Почему ты до сих пор с ней? Tại sao anh vẫn ở bên cô ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4022444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сей nghĩa là gì?
сей (hạn định từ) nghĩa là này.
сей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сей (phiên âm Latinh sej, IPA [sʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.