сейсми́ческий
Dấu sắc trên сейсми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сейсми́ческий nghĩa là động đất.
Nghĩa của сейсми́ческий
Tính từ
- Thuộc về địa chấn, động đất.
- сейсми́ческие во́лны[những] sóng địa chấn, sóng động đất
Biến cách của сейсми́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сейсми́ческий | сейсми́ческое | сейсми́ческая | сейсми́ческие |
| Sinh cách | сейсми́ческого | сейсми́ческого | сейсми́ческой | сейсми́ческих |
| Tặng cách | сейсми́ческому | сейсми́ческому | сейсми́ческой | сейсми́ческим |
| Đối cách | сейсми́ческий / сейсми́ческого | сейсми́ческое | сейсми́ческую | сейсми́ческие / сейсми́ческих |
| Công cụ cách | сейсми́ческим | сейсми́ческим | сейсми́ческой | сейсми́ческими |
| Giới cách | сейсми́ческом | сейсми́ческом | сейсми́ческой | сейсми́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сейсмический nghĩa là gì?
сейсмический (tính từ) nghĩa là động đất.
сейсмический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сейсми́ческий (phiên âm Latinh sejsmíčeskij, IPA [sʲɪjsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.