TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сейсми́ческий

sejsmíčeskij[sʲɪjsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сейсми́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сейсми́ческий nghĩa là động đất.

Nghĩa của сейсми́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về địa chấn, động đất.
    • сейсми́ческие во́лны[những] sóng địa chấn, sóng động đất

Biến cách của сейсми́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсейсми́ческийсейсми́ческоесейсми́ческаясейсми́ческие
Sinh cáchсейсми́ческогосейсми́ческогосейсми́ческойсейсми́ческих
Tặng cáchсейсми́ческомусейсми́ческомусейсми́ческойсейсми́ческим
Đối cáchсейсми́ческий / сейсми́ческогосейсми́ческоесейсми́ческуюсейсми́ческие / сейсми́ческих
Công cụ cáchсейсми́ческимсейсми́ческимсейсми́ческойсейсми́ческими
Giới cáchсейсми́ческомсейсми́ческомсейсми́ческойсейсми́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сейсмический nghĩa là gì?

сейсмический (tính từ) nghĩa là động đất.

сейсмический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сейсми́ческий (phiên âm Latinh sejsmíčeskij, IPA [sʲɪjsˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.