TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сельдере́й

giống đựcbất động vật
selʹderéj[sʲɪlʲdʲɪˈrʲej] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сельдере́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сельдере́й nghĩa là cây rau cần tây, cần tây.

Nghĩa của сельдере́й

Danh từ

  1. Cây rau cần tây, cần tây (Arium graveolens).

Biến cách của сельдере́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сельдере́йсельдере́и
Sinh cách кого? чего?сельдере́ясельдере́ев
Tặng cách кому? чему?сельдере́юсельдере́ям
Đối cách кого? что?сельдере́йсельдере́и
Công cụ cách кем? чем?сельдере́емсельдере́ями
Giới cách о ком? о чём?сельдере́есельдере́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сельдере́й

  • Терпеть не могу сельдерей! Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203406
  • Ненавижу сельдерей. Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сельдерей nghĩa là gì?

сельдерей (danh từ) nghĩa là cây rau cần tây, cần tây.

сельдерей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сельдере́й (phiên âm Latinh selʹderéj, IPA [sʲɪlʲdʲɪˈrʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.