сельдере́й
Dấu sắc trên сельдере́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сельдере́й nghĩa là cây rau cần tây, cần tây.
Nghĩa của сельдере́й
Danh từ
- Cây rau cần tây, cần tây (Arium graveolens).
Biến cách của сельдере́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сельдере́й | сельдере́и |
| Sinh cách кого? чего? | сельдере́я | сельдере́ев |
| Tặng cách кому? чему? | сельдере́ю | сельдере́ям |
| Đối cách кого? что? | сельдере́й | сельдере́и |
| Công cụ cách кем? чем? | сельдере́ем | сельдере́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | сельдере́е | сельдере́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сельдере́й
- Терпеть не могу сельдерей! Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203406
- Ненавижу сельдерей. Tôi ghét cần tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сельдерей nghĩa là gì?
сельдерей (danh từ) nghĩa là cây rau cần tây, cần tây.
сельдерей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сельдере́й (phiên âm Latinh selʹderéj, IPA [sʲɪlʲdʲɪˈrʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.