се́льва
Dấu sắc trên се́льва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́льва nghĩa là rừng mưa nhiệt đới, rừng mưa.
Nghĩa của се́льва
Danh từ
- Rừng mưa nhiệt đới.
- Rừng mưa.
Biến cách của се́льва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́льва | се́львы |
| Sinh cách кого? чего? | се́львы | се́льв |
| Tặng cách кому? чему? | се́льве | се́львам |
| Đối cách кого? что? | се́льву | се́львы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́львой | се́львами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́льве | се́львах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сельва nghĩa là gì?
сельва (danh từ) nghĩa là rừng mưa nhiệt đới, rừng mưa.
сельва đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́льва (phiên âm Latinh sélʹva, IPA [ˈsʲelʲvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.