семидеся́тый
Dấu sắc trên семидеся́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семидеся́тый nghĩa là thứ bảy mươi.
Nghĩa của семидеся́тый
Tính từ
- Thứ bảy mươi.
- семиде́сятые го́ды прошло́го столе́тияnhững năm bảy mươi của thế kỷ trước
Biến cách của семидеся́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семидеся́тый | семидеся́тое | семидеся́тая | семидеся́тые |
| Sinh cách | семидеся́того | семидеся́того | семидеся́той | семидеся́тых |
| Tặng cách | семидеся́тому | семидеся́тому | семидеся́той | семидеся́тым |
| Đối cách | семидеся́тый / семидеся́того | семидеся́тое | семидеся́тую | семидеся́тые / семидеся́тых |
| Công cụ cách | семидеся́тым | семидеся́тым | семидеся́той | семидеся́тыми |
| Giới cách | семидеся́том | семидеся́том | семидеся́той | семидеся́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
семидесятый nghĩa là gì?
семидесятый (tính từ) nghĩa là thứ bảy mươi.
семидесятый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семидеся́тый (phiên âm Latinh semidesjátyj, IPA [sʲɪmʲɪdʲɪˈsʲatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.