семичасово́й
semičasovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên семичасово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семичасово́й nghĩa là bảy giờ.
Nghĩa của семичасово́й
Tính từ
- [Trong, lâu] bảy giờ.
- семичасовой рабо́чий деньngày làm [việc] bảy giờ
- khẩu ngữ назначенный в семь часов [lúc] bảy giờ.
- семичасовой по́ездchuyến tàu bảy giờ (sáng, tối)
Biến cách của семичасово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семичасово́й | семичасово́е | семичасова́я | семичасовы́е |
| Sinh cách | семичасово́го | семичасово́го | семичасово́й | семичасовы́х |
| Tặng cách | семичасово́му | семичасово́му | семичасово́й | семичасовы́м |
| Đối cách | семичасово́й | семичасово́е | семичасову́ю | семичасовы́е |
| Công cụ cách | семичасовы́м | семичасовы́м | семичасово́й | семичасовы́ми |
| Giới cách | семичасово́м | семичасово́м | семичасово́й | семичасовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
семичасовой nghĩa là gì?
семичасовой (tính từ) nghĩa là bảy giờ.
семичасовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семичасово́й (phiên âm Latinh semičasovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.