семити́ческий
Dấu sắc trên семити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семити́ческий nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.
Nghĩa của семити́ческий
Tính từ
- Thuộc về người Xê-mít.
- семити́ческие языкиngữ hệ Xê-mít
Biến cách của семити́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | семити́ческий | семити́ческое | семити́ческая | семити́ческие |
| Sinh cách | семити́ческого | семити́ческого | семити́ческой | семити́ческих |
| Tặng cách | семити́ческому | семити́ческому | семити́ческой | семити́ческим |
| Đối cách | семити́ческий | семити́ческое | семити́ческую | семити́ческие |
| Công cụ cách | семити́ческим | семити́ческим | семити́ческой | семити́ческими |
| Giới cách | семити́ческом | семити́ческом | семити́ческой | семити́ческих |
| Dạng ngắn | *семити́ческ | *семити́ческо | *семити́ческа | семити́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
семитический nghĩa là gì?
семитический (tính từ) nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.
семитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семити́ческий (phiên âm Latinh semitíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.