TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семити́ческий

semitíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семити́ческий nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.

Nghĩa của семити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về người Xê-mít.
    • семити́ческие языкиngữ hệ Xê-mít

Biến cách của семити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсемити́ческийсемити́ческоесемити́ческаясемити́ческие
Sinh cáchсемити́ческогосемити́ческогосемити́ческойсемити́ческих
Tặng cáchсемити́ческомусемити́ческомусемити́ческойсемити́ческим
Đối cáchсемити́ческийсемити́ческоесемити́ческуюсемити́ческие
Công cụ cáchсемити́ческимсемити́ческимсемити́ческойсемити́ческими
Giới cáchсемити́ческомсемити́ческомсемити́ческойсемити́ческих
Dạng ngắn*семити́ческ*семити́ческо*семити́ческасемити́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семитический nghĩa là gì?

семитический (tính từ) nghĩa là Thuộc về người Xê-mít.

семитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семити́ческий (phiên âm Latinh semitíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.