TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

семна́дцатый

semnádcatyj[sʲɪˈmnat͡s(ː)ɨtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên семна́дцатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

семна́дцатый nghĩa là thứ mười bảy.

Nghĩa của семна́дцатый

Số từ

  1. Thứ mười bảy.

Biến cách của семна́дцатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсемна́дцатыйсемна́дцатоесемна́дцатаясемна́дцатые
Sinh cáchсемна́дцатогосемна́дцатогосемна́дцатойсемна́дцатых
Tặng cáchсемна́дцатомусемна́дцатомусемна́дцатойсемна́дцатым
Đối cáchсемна́дцатый / семна́дцатогосемна́дцатоесемна́дцатуюсемна́дцатые / семна́дцатых
Công cụ cáchсемна́дцатымсемна́дцатымсемна́дцатойсемна́дцатыми
Giới cáchсемна́дцатомсемна́дцатомсемна́дцатойсемна́дцатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

семнадцатый nghĩa là gì?

семнадцатый (số từ) nghĩa là thứ mười bảy.

семнадцатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là семна́дцатый (phiên âm Latinh semnádcatyj, IPA [sʲɪˈmnat͡s(ː)ɨtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.