семь
семь nghĩa là mười bảy.
Nghĩa của семь
Số từ
- Mười bảy.
Câu ví dụ với семь
- Один, два, три, четыре, пять, шесть, семь, восемь, девять, десять. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.Tatoeba #382289
- Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
- Том умер в девяносто семь лет. Tom đã mất vào năm 97 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3267844
- В мире почти семь миллиардов человек. Trên thế giới có gần 7 tỷ người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3469869
- Два умножить на семь будет четырнадцать. Bảy nhân hai bằng mười bốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12392347
- Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124
- Пожалуйста, позвоните мне завтра в семь утра. Hãy gọi tôi vào 7 giờ sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500550
- Длина стены - двадцать семь с половиной метров. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11043694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
семь nghĩa là gì?
семь (số từ) nghĩa là mười bảy.
семь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семь (phiên âm Latinh semʹ, IPA [sʲemʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.