TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́рвер

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sérver[ˈsʲervʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́рвер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́рвер nghĩa là trình chủ, máy chủ.

Nghĩa của се́рвер

Danh từ

  1. Trình chủ, máy chủ, máy phục vụ.

Biến cách của се́рвер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́рверсе́рверы
Sinh cách кого? чего?се́рверасе́рверов
Tặng cách кому? чему?се́рверусе́рверам
Đối cách кого? что?се́рверсе́рверы
Công cụ cách кем? чем?се́рверомсе́рверами
Giới cách о ком? о чём?се́рвересе́рверах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với се́рвер

  • Произошла внутренняя ошибка сервера. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932488
  • Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сервер nghĩa là gì?

сервер (danh từ) nghĩa là trình chủ, máy chủ.

сервер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́рвер (phiên âm Latinh sérver, IPA [ˈsʲervʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.