се́рвер
Dấu sắc trên се́рвер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́рвер nghĩa là trình chủ, máy chủ.
Nghĩa của се́рвер
Danh từ
- Trình chủ, máy chủ, máy phục vụ.
Biến cách của се́рвер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́рвер | се́рверы |
| Sinh cách кого? чего? | се́рвера | се́рверов |
| Tặng cách кому? чему? | се́рверу | се́рверам |
| Đối cách кого? что? | се́рвер | се́рверы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́рвером | се́рверами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́рвере | се́рверах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với се́рвер
- Произошла внутренняя ошибка сервера. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932488
- Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сервер nghĩa là gì?
сервер (danh từ) nghĩa là trình chủ, máy chủ.
сервер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́рвер (phiên âm Latinh sérver, IPA [ˈsʲervʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.