се́ра
Dấu sắc trên се́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́ра nghĩa là lưu huỳnh, lưu hoàng, ráy tai, cứt tai.
Nghĩa của се́ра
Danh từ
- hóa học Lưu huỳnh, lưu hoàng, diêm sinh.
- ушная Ráy tai, cứt tai.
Biến cách của се́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ра | се́ры |
| Sinh cách кого? чего? | се́ры | се́р |
| Tặng cách кому? чему? | се́ре | се́рам |
| Đối cách кого? что? | се́ру | се́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | се́рой | се́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́ре | се́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của се́ра
Câu ví dụ với се́ра
- Ночью все кошки серы. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #675549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сера nghĩa là gì?
сера (danh từ) nghĩa là lưu huỳnh, lưu hoàng, ráy tai, cứt tai.
сера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́ра (phiên âm Latinh séra, IPA [ˈsʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.