TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сервирова́ть

hai thể
servirovátʹ[sʲɪrvʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сервирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сервирова́ть nghĩa là bày bàn, bày biện bàn ăn.

Nghĩa của сервирова́ть

Động từ

  1. Bày bàn, bày biện bàn ăn; (подавать) bưng dọn.

Chia động từ сервирова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
ясервиру́юсервиру́ю
тысервиру́ешьсервиру́ешь
он / она́ / оно́сервиру́етсервиру́ет
мысервиру́емсервиру́ем
высервиру́етесервиру́ете
они́сервиру́ютсервиру́ют

Quá khứ

Giống đực (он)сервирова́л
Giống cái (она́)сервирова́ла
Giống trung (оно́)сервирова́ло
Số nhiều (они́)сервирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сервиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сервиру́йте

Họ từ của сервирова́ть

Câu hỏi thường gặp

сервировать nghĩa là gì?

сервировать (động từ) nghĩa là bày bàn, bày biện bàn ăn.

сервировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сервирова́ть (phiên âm Latinh servirovátʹ, IPA [sʲɪrvʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.