сжить кого́-л. с кварти́рыlàm ai không sống nổi trong căn nhà, cố trục ai khỏi căn nhà
Câu hỏi thường gặp
сживать nghĩa là gì?
сживать (động từ) nghĩa là làm không sống nổi.
сживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сживать (phiên âm Latinh sživatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.