сжи́женный
sžížennyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сжи́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сжи́женный nghĩa là hóa lỏng.
Nghĩa của сжи́женный
Tính từ
- Hóa lỏng.
- сжиженный газkhí hóa lỏng
Biến cách của сжи́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сжи́женный | сжи́женное | сжи́женная | сжи́женные |
| Sinh cách | сжи́женного | сжи́женного | сжи́женной | сжи́женных |
| Tặng cách | сжи́женному | сжи́женному | сжи́женной | сжи́женным |
| Đối cách | сжи́женный | сжи́женное | сжи́женную | сжи́женные |
| Công cụ cách | сжи́женным | сжи́женным | сжи́женной | сжи́женными |
| Giới cách | сжи́женном | сжи́женном | сжи́женной | сжи́женных |
| Dạng ngắn | сжи́жен | сжи́жено | сжи́жена | сжи́жены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сжиженный nghĩa là gì?
сжиженный (tính từ) nghĩa là hóa lỏng.
сжиженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сжи́женный (phiên âm Latinh sžížennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.