сжима́ть
Dấu sắc trên сжима́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сжима́ть nghĩa là nén, ép, bóp.
Nghĩa của сжима́ть
Động từ
- прижуну и т. п. Nén, ép, nén... lại, ép... lại.
- перен.(сокращать) rút ngắn, giảm bớt, rút bớt
- сжать сро́киrút ngắn thời hạn
- сдавливать, стискивать Bóp, ép, đè, ôm chặt, nắm chặt, siết chặt.
- теснить Lấn, lấn ép.
- сжать чью́-л. ру́куnắm (bóp) tay ai
- сжима́ть кого́-л. в объя́тияхôm chặt ai, gì chặt ai vào lòng
- сжима́ть кольцо́ окруже́ниеsiết chặt vòng vây
- горло, грудь Bóp, bóp chặt, làm nghẹn, làm thắt lại.
- плотно соединять Nắm chặt, nắm.
- сжима́ть кулаки́nắm chặt [bàn] tay lại, nắm quả đấm
- сжать гу́быbặm môi, mím môi
- сжать зу́быnghiến răng lại, cắn răng lại
Cặp thể của сжима́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сжима́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сжима́ю |
| ты | сжима́ешь |
| он / она́ / оно́ | сжима́ет |
| мы | сжима́ем |
| вы | сжима́ете |
| они́ | сжима́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сжимать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сжима́л |
| Giống cái (она́) | сжима́ла |
| Giống trung (оно́) | сжима́ло |
| Số nhiều (они́) | сжима́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сжима́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сжима́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сжима́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của сжима́ть
Câu hỏi thường gặp
сжимать nghĩa là gì?
сжимать (động từ) nghĩa là nén, ép, bóp.
сжимать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сжима́ть (phiên âm Latinh sžimátʹ, IPA [ʐːɨˈmatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.