систематиза́ция
Dấu sắc trên систематиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
систематиза́ция nghĩa là sự hệ thống hóa.
Nghĩa của систематиза́ция
Danh từ
- Sự hệ thống hóa.
Biến cách của систематиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | систематиза́ция | систематиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | систематиза́ции | систематиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | систематиза́ции | систематиза́циям |
| Đối cách кого? что? | систематиза́цию | систематиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | систематиза́цией | систематиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | систематиза́ции | систематиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
систематизация nghĩa là gì?
систематизация (danh từ) nghĩa là sự hệ thống hóa.
систематизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là систематиза́ция (phiên âm Latinh sistematizácija, IPA [sʲɪsʲtʲɪmətʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.