систе́ма
Dấu sắc trên систе́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
систе́ма nghĩa là hệ thống.
Nghĩa của систе́ма
Danh từ
- Hệ thống.
Biến cách của систе́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | систе́ма | систе́мы |
| Sinh cách кого? чего? | систе́мы | систе́м |
| Tặng cách кому? чему? | систе́ме | систе́мам |
| Đối cách кого? что? | систе́му | систе́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | систе́мой | систе́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | систе́ме | систе́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của систе́ма
Câu ví dụ với систе́ма
- Я использую много разных поисковых систем. Tôi dùng nhiều công cụ tìm kiếm khác nhau.Tatoeba #13979120
- Вход в систему не удался. Пожалуйста, попробуйте ещё раз. Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.Tatoeba #13979107
- Андроид - операционная система, разработанная для мобильных телефонов. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2450895
- Как операционная система самая лучшая? Hệ điều hành nào là tốt nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5924399
- У насекомых есть нервная система? Côn trùng có hệ thần kinh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11881354
- Какая операционная система наилучшая? Hệ điều hành nào là tốt nhất? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5924401
- Не следовало мне выходить из системы. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499895
- Я никогда не обновляю операционную систему. Tôi không bao giờ cập nhật hệ điều hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7421927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
система nghĩa là gì?
система (danh từ) nghĩa là hệ thống.
система đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là систе́ма (phiên âm Latinh sistéma, IPA [sʲɪˈsʲtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.