TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

систематизи́ровать

hai thể
sistematizírovatʹ[sʲɪsʲtʲɪmətʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên систематизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

систематизи́ровать nghĩa là hệ thống hóa.

Nghĩa của систематизи́ровать

Động từ

  1. Hệ thống hóa. + đối cách

Chia động từ систематизи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ясистематизи́руюсистематизи́рую
тысистематизи́руешьсистематизи́руешь
он / она́ / оно́систематизи́руетсистематизи́рует
мысистематизи́руемсистематизи́руем
высистематизи́руетесистематизи́руете
они́систематизи́руютсистематизи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)систематизи́ровал
Giống cái (она́)систематизи́ровала
Giống trung (оно́)систематизи́ровало
Số nhiều (они́)систематизи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)систематизи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)систематизи́руйте

Câu hỏi thường gặp

систематизировать nghĩa là gì?

систематизировать (động từ) nghĩa là hệ thống hóa.

систематизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là систематизи́ровать (phiên âm Latinh sistematizírovatʹ, IPA [sʲɪsʲtʲɪmətʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.