сконфу́женный
Dấu sắc trên сконфу́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сконфу́женный nghĩa là ngượng, ngượng nghịu.
Nghĩa của сконфу́женный
Tính từ
- Ngượng, ngượng nghịu, ngượng ngùng, sượng sùng, thẹn thùng, sượng sùng, mắc cỡ, thèn thẹn.
Biến cách của сконфу́женный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сконфу́женный | сконфу́женное | сконфу́женная | сконфу́женные |
| Sinh cách | сконфу́женного | сконфу́женного | сконфу́женной | сконфу́женных |
| Tặng cách | сконфу́женному | сконфу́женному | сконфу́женной | сконфу́женным |
| Đối cách | сконфу́женный / сконфу́женного | сконфу́женное | сконфу́женную | сконфу́женные / сконфу́женных |
| Công cụ cách | сконфу́женным | сконфу́женным | сконфу́женной | сконфу́женными |
| Giới cách | сконфу́женном | сконфу́женном | сконфу́женной | сконфу́женных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сконфуженный nghĩa là gì?
сконфуженный (tính từ) nghĩa là ngượng, ngượng nghịu.
сконфуженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сконфу́женный (phiên âm Latinh skonfúžennyj, IPA [skɐnˈfuʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.