TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сконфу́женный

skonfúžennyj[skɐnˈfuʐɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сконфу́женный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сконфу́женный nghĩa là ngượng, ngượng nghịu.

Nghĩa của сконфу́женный

Tính từ

  1. Ngượng, ngượng nghịu, ngượng ngùng, sượng sùng, thẹn thùng, sượng sùng, mắc cỡ, thèn thẹn.

Biến cách của сконфу́женный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсконфу́женныйсконфу́женноесконфу́женнаясконфу́женные
Sinh cáchсконфу́женногосконфу́женногосконфу́женнойсконфу́женных
Tặng cáchсконфу́женномусконфу́женномусконфу́женнойсконфу́женным
Đối cáchсконфу́женный / сконфу́женногосконфу́женноесконфу́женнуюсконфу́женные / сконфу́женных
Công cụ cáchсконфу́женнымсконфу́женнымсконфу́женнойсконфу́женными
Giới cáchсконфу́женномсконфу́женномсконфу́женнойсконфу́женных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сконфуженный nghĩa là gì?

сконфуженный (tính từ) nghĩa là ngượng, ngượng nghịu.

сконфуженный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сконфу́женный (phiên âm Latinh skonfúžennyj, IPA [skɐnˈfuʐɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.