TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сконцентри́роваться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
skoncentrírovatʹsja[skənt͡sɨnˈtrʲirəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сконцентри́роваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сконцентри́роваться nghĩa là tập trung, tích tụ.

Nghĩa của сконцентри́роваться

Thể hoàn thành của концентри́роваться.

Động từ

  1. Tập trung [lại], tích tụ [lại].
  2. Tập trung.

Cặp thể của сконцентри́роваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сконцентри́роваться

NgôiTương lai
ясконцентри́руюсь
тысконцентри́руешься
он / она́ / оно́сконцентри́руется
мысконцентри́руемся
высконцентри́руетесь
они́сконцентри́руются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сконцентри́ровался
Giống cái (она́)сконцентри́ровалась
Giống trung (оно́)сконцентри́ровалось
Số nhiều (они́)сконцентри́ровались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сконцентри́руйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сконцентри́руйтесь

Họ từ của сконцентри́роваться

Câu hỏi thường gặp

сконцентрироваться nghĩa là gì?

сконцентрироваться (động từ) nghĩa là tập trung, tích tụ.

сконцентрироваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сконцентри́роваться (phiên âm Latinh skoncentrírovatʹsja, IPA [skənt͡sɨnˈtrʲirəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.