славосло́вить
Dấu sắc trên славосло́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
славосло́вить nghĩa là tâng bốc, tán dương.
Nghĩa của славосло́вить
Động từ
- Tâng bốc, tán dương, tán tụng; bốc ((khẩu ngữ)). + đối cách
Chia động từ славосло́вить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | славосло́влю |
| ты | славосло́вишь |
| он / она́ / оно́ | славосло́вит |
| мы | славосло́вим |
| вы | славосло́вите |
| они́ | славосло́вят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + славословить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | славосло́вил |
| Giống cái (она́) | славосло́вила |
| Giống trung (оно́) | славосло́вило |
| Số nhiều (они́) | славосло́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | славосло́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | славосло́вьте |
Câu hỏi thường gặp
славословить nghĩa là gì?
славословить (động từ) nghĩa là tâng bốc, tán dương.
славословить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là славосло́вить (phiên âm Latinh slavoslóvitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.