сла́вный
Dấu sắc trên сла́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́вный nghĩa là vinh quang, quang vinh.
Nghĩa của сла́вный
Tính từ
- Vinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách.
- khẩu ngữ хороший Đáng yêu, dễ thương, dễ mến, khả ái.
- сла́вная де́вушкаcô gái đáng yêu (dễ thương, dễ mến)
- славный ма́лый, славный па́реньcháng trai đáng yêu (dễ thương, dễ mến)
Biến cách của сла́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́вный | сла́вное | сла́вная | сла́вные |
| Sinh cách | сла́вного | сла́вного | сла́вной | сла́вных |
| Tặng cách | сла́вному | сла́вному | сла́вной | сла́вным |
| Đối cách | сла́вный / сла́вного | сла́вное | сла́вную | сла́вные / сла́вных |
| Công cụ cách | сла́вным | сла́вным | сла́вной | сла́вными |
| Giới cách | сла́вном | сла́вном | сла́вной | сла́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сла́вный
| So sánh hơn | (по)славне́е |
| So sánh nhất | (наи)славне́йший |
Họ từ của сла́вный
Câu ví dụ với сла́вный
- Славный денёк. Một ngày tốt lành! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
славный nghĩa là gì?
славный (tính từ) nghĩa là vinh quang, quang vinh.
славный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́вный (phiên âm Latinh slávnyj, IPA [ˈsɫavnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.